xuất dương

Học thuật
Thân thiện
xuất dương

Chủ tịch Hồ Chí Minh xuất dương tìm đường cứu nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ra nước ngoài, rời khỏi đất nước bằng đường biển: "xuất dương" một động từ Hán Việt, chỉ hành động rời khỏi quê hương, đất nước của mình để đi ra nước ngoài, đặc biệt nhấn mạnh việc đi bằng đường biển. Từ này thường được dùng trong văn chương, sử sách hoặc ngữ cảnh trang trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Năm 1911, Nguyễn Tất Thành quyết định xuất dương tìm đường cứu nước.
    • Trong thời kỳ Pháp thuộc, nhiều thanh niên ưu đã xuất dương sang Nhật Bản để học tập.
    • Câu chuyện về những người xuất dương lập nghiệpxứ người luôn đầy cảm hứng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xuất dương tầm học đạo": Một cụm từ cố định, chỉ việc ra nước ngoài để tìm thầy học hỏi, mở mang kiến thức.
    • Tinh thần xuất dương tầm học đạo của các bậc tiền nhân rất đáng khâm phục.
  • "Xuất dương lưu học": Chỉ việc ra nước ngoài để du học.
    • Phong trào xuất dương lưu học đầu thế kỷ XX đã đóng góp nhiều nhân tài cho đất nước.
Biến thể từ gần giờng
  • Xuất ngoại (động từ): Ra nước ngoài (nghĩa rộng hơn, không chỉ định phương tiện đi lại).
    • Anh ấy thường xuyên xuất ngoại công tác.
  • Hải trình (danh từ): Hành trình đi trên biển.
    • Hải trình từ Việt Nam sang Nhật Bản khá dài.
  • Viễn du (động từ): Đi chơi xa, du lịch đến những vùng đất xa xôi.
    • Giấc mơ viễn du vòng quanh thế giới của anh ấy sắp thành hiện thực.
Từ đồng nghĩa
  • Ra đi: Rời khỏi một nơi nào đó (nghĩa rộng, ít trang trọng hơn).
  • Lên đường: Bắt đầu một chuyến đi (nhấn mạnh hành động khởi hành).
Từ trái nghĩa
  • Hồi hương: Trở về quê hương, đất nước.
    • Sau nhiều năm lưu lạc, ông cụ mong ngày được hồi hương.
  • Quy quốc: Trở về nước (từ Hán Việt, trang trọng).
Lưu ý về sử dụng
  • "Xuất dương" một từ Hán Việt cổ, mang sắc thái trang trọng, lịch sử. Ngày nay, trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng các từ như "đi nước ngoài", "ra nước ngoài" hoặc "xuất ngoại".
  • Từ này thường gắn liền với các bối cảnh lịch sử, như các phong trào Đông Du, hoặc các cuộc ra đi tìm đường cứu nước của các chí yêu nước.
xuất dương

Chủ tịch Hồ Chí Minh xuất dương tìm đường cứu nước.

  1. đgt (H. dương: biển lớn) Đi ra khỏi nước mình bằng đường biển: Hồ Chủ tịch xuất dương được một năm thì đại chiến thứ nhất bắt đầu.